TEXTBOOK ACTIVITIES

Sử dụng sách giáo khoa hiệu quả là chìa khóa để quản lý lớp học và truyền đạt kiến thức bằng tiếng Anh. Dưới đây là hệ thống các mẫu câu cho một số hoạt động.

Using textbooks effectively is key to classroom management and teaching in English. Below is a system of phrases for some activities.

1. Phân phối sách (Distribution of Books)

  • Give out the books, please. – Làm ơn phát sách cho các bạn nhé.
  • Pass out the exercises. – Phát các bài tập đi nào.
  • Take one and pass them on. – Lấy một bản rồi chuyển tiếp cho bạn nhé.
  • Get the books out of the cupboard. – Lấy sách từ trong tủ ra đi.
  • Fetch the dictionaries from the staff room. – Đi lấy từ điển từ phòng giáo viên về đây.
  • Has everybody got a book? – Mọi người đã có sách hết chưa?
  • Is there anybody without a copy? – Có em nào chưa có bản sao không?
  • Where’s your book, Long? – Sách của em đâu, Long?
  • One book between two. – Hai bạn dùng chung một cuốn sách.
  • Three pupils to each book. – Ba học sinh dùng một cuốn sách.
  • You will have to share with Minh. – Em sẽ phải dùng chung với Minh nhé.

2. Mở sách và Tìm trang (Books Out, Find Page)

  • Get your books out. – Lấy sách của các em ra đi.
  • Books out, please! – Các em lấy sách ra nào!
  • Take out your workbooks – Lấy sách bài tập ra nhé.
  • Open your books at page 15. – Mở sách trang 15.
  • I want you to turn to page 41. – Thầy/cô muốn các em mở trang 41.
  • Look at exercise 3 on page 100. – Nhìn vào bài tập 3 ở trang 100.
  • Turn over the page. – Lật trang.
  • Turn to the next page. – Mở sang trang tiếp theo.
  • Turn back to the previous page. – Lật ngược lại trang trước.
  • Keep one finger in the vocabulary list at the back. – Giữ một ngón tay ở phần danh sách từ vựng phía cuối sách.

3. Thu hồi và Cất sách (Collect, Put Away)

  • Stop working now. – Dừng làm bài ngay nào.
  • Pens/pencils down. – Đặt bút xuống.
  • I'm afraid it's time to stop. – Thầy/cô e là đã đến lúc dừng lại rồi.
  • Close your books. – Đóng sách lại.
  • Put your books away now. – Cất sách đi nào.
  • Put your books face down. – Úp sách xuống.
  • Collect the readers in and put them away. – Thu sách đọc và cất đi.
  • Pass the sheets to the front. – Chuyển các tờ giấy lên phía trên.
  • Could the first person in each row collect the books? – Bạn đầu hàng có thể thu sách giúp thầy/cô không?
  • Leave your essays/sheets/tests on the desk as you go out. – Để bài luận/giấy/bài kiểm tra trên bàn khi các em đi ra ngoài.

4. Vị trí trên trang sách (Position on Page)

  • Have you found the place? – Các em đã tìm thấy chỗ đó chưa?
  • Do you know where we are? – Các em có biết chúng ta đang ở đâu không?
  • The picture at the top of the page. – Bức tranh ở trên cùng của trang.
  • The line in the middle. – Dòng ở chính giữa.
  • It’s in the left-hand margin. – Nó nằm ở lề trái.
  • Paragraph three, line two. – Đoạn ba, dòng hai.
  • The last line of the first paragraph. – Dòng cuối của đoạn đầu tiên.
  • Five lines further down/up. – Xuống/lên thêm 5 dòng nữa.

5. Đọc (Reading)

  • Read the passage silently. – Đọc đoạn văn thầm.
  • Read the text to yourselves. – Tự đọc văn bản.
  • Familiarize yourselves with the text. – Làm quen với văn bản đi nào.
  • Let’s read the text aloud. – Cùng đọc văn bản to lên nào.
  • I’ll read it to you first. – Thầy/cô sẽ đọc cho các em nghe trước.
  • You start (reading), Kha. – Kha, em đọc bắt đầu đi.
  • Read the first ten lines. – Đọc 10 dòng đầu.
  • Read as far as/down to the end of the chapter. – Đọc cho đến hết chương.
  • Read one sentence each. – Mỗi bạn đọc một câu.
  • Go on reading, Kha. – Đọc tiếp đi, Kha.
  • Next one, please. – Mời bạn tiếp theo.
  • Khang, go on from where Kha left off. – Khang, em đọc tiếp đoạn bạn Kha vừa đọc dở đi.

6. Hiểu bài (Understanding)

  • Do you understand everything? – Các em có hiểu hết không?
  • Is there anything you don’t understand? – Có chỗ nào các em không hiểu không?
  • Is everything clear? – Mọi thứ đã rõ ràng chưa?
  • Let’s look at some difficult points in this text. – Cùng nhìn vào vài điểm khó trong văn bản này.
  • I’d like to point out some difficult constructions. – Thầy/cô muốn chỉ ra vài cấu trúc khó.
  • Look at line 4 for a moment. – Nhìn vào dòng 4 một chút nào.
  • Do you know the meaning of the word 'deceive'? – Các em có biết nghĩa của từ 'deceive' không?
  • Are there any strange words or expressions? – Có từ hay cách diễn đạt nào lạ không?
  • What’s the Vietnamese for this? – Từ này tiếng Việt gọi là gì?

7. Bài tập (Exercises)

  • Try exercise 6. – Làm thử bài tập 6.
  • I want you to do exercise 5. – Thầy/cô muốn các em làm bài 5.
  • Let’s go on to exercise number 2. – Chúng ta cùng sang bài số 2 nhé.
  • Let’s go over the exercise together. – Cùng kiểm tra lại bài tập với nhau nào.
  • Let’s check the answers. – Cùng kiểm tra đáp án nhé.
  • Mark your own. – Tự chấm bài cho mình đi.
  • One point for every correct answer. – Một điểm cho mỗi câu trả lời đúng.
  • Count up your points. – Tính tổng điểm của các em đi.
  • Did anybody get them all right? – Có ai làm đúng hết không?
  • What’s the answer to number 1? – Đáp án câu 1 là gì?
  • How does the first one go? – Câu đầu tiên làm thế nào nhỉ?

8. Viết (Writing)

  • Copy this down in your notebooks. – Chép phần này vào vở.
  • Take this down in your exercise books. – Ghi phần này vào vở bài tập.
  • Jot this down somewhere. – Ghi chú nhanh phần này vào đâu đó.
  • Write it in block letters. – Viết bằng chữ in hoa.
  • Write it neatly. – Viết nắn nót vào.
  • Do the exercise in pencil. – Làm bài tập bằng bút chì.
  • Try it in ink. – Thử làm bằng bút mực xem.
  • Write it in the margin. – Viết vào phần lề.
  • Write it in the empty space at the top. – Viết vào khoảng trống ở phía trên.
  • Underline the new words. – Gạch chân các từ mới.

9. Vẽ (Drawing)

  • Take out your coloured pencils. – Lấy bút chì màu ra.
  • Take out your crayons. – Lấy bút sáp màu ra.
  • Have you all got your coloured pencils with you? – Các em đã mang theo bút chì màu chưa?
  • Let’s draw some pictures. – Cùng vẽ vài bức tranh nhé.
  • Now we’ll do some colouring. – Bây giờ chúng ta sẽ tô màu.
  • Colour the bus red. – Tô chiếc xe buýt thành màu đỏ.
  • Draw a house with a red door. – Vẽ một ngôi nhà có cửa màu đỏ.
  • Draw a dog. Now draw a black tail for it. – Vẽ một chú chó. Giờ vẽ thêm cái đuôi màu đen cho nó nhé.

10. Diễn kịch (Acting Out)

  • Now let’s act out this dialogue. – Giờ hãy cùng diễn lại đoạn hội thoại này nào.
  • Let’s dramatise this story. – Hãy cùng kịch hóa câu chuyện này.
  • Who would like to act the scene for us? – Ai muốn diễn phân cảnh này cho lớp xem nào?
  • You be Mr John. – Em đóng vai ông John nhé.
  • Who wants to be Mary? – Ai muốn đóng vai Mary?
  • You are the prompter. – Em là người nhắc thoại nhé.
  • Let’s rehearse first. – Cùng tập dượt trước đã nào.
  • Let’s try it once with the book. – Hãy thử một lần có nhìn sách nhé.
  • Try to manage without your book. – Cố gắng không nhìn sách khi diễn nhé.
  • Will the actors and actresses come out to the front. – Mời các diễn viên nam và nữ lên phía trên.
  • I think we should clap. – Thầy/cô nghĩ chúng ta nên vỗ tay.
  • Pretend that you’re a postman. – Hãy giả vờ em là một người đưa thư.

------

References

[1] Hughes, G. S. (2006). A handbook of classroom English. Oxford University Press España.

[2] Hughes, G., Moate, J., & Raatikainen, T. (2008). Practical classroom English (1st ed.). OUP Oxford.